Sản phẩm

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 34


Hôm nayHôm nay : 63

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 3644

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 364201

Trang nhất » Sản phẩm » Cột, khung, hàng rào


Xem ảnh lớn

Hàng rào lưới thép

Đăng ngày 02-06-2011 02:56:00 PM - 3566 Lượt xem

Sản phẩm sau khi hàn có thể được mạ điện, mạ nhựa hoặc phun nhựa để đảm bảo được tính mỹ thuật.

Đánh giá : 1 điểm 1 2 3 4 5

Chia sẻ :

* Vật liệu chế tạo :

- Dây thép Cacbon thấp, dây thép không gỉ.

- Sản phẩm sau khi hàn có thể được mạ điện, mạ nhựa hoặc phun nhựa để đảm bảo được tính mỹ thuật . Loại sản phẩm này có khả năng chống chịu axit và chống ô xy hóa cao, bền đẹp với thời gian.

* Đặc tính kỹ thuật:

Kích thước mắt lưới

Đường kính dây (mm)

Hệ inch

Hệ mét (mm)

5 / 8 "x 5 / 8"

16 x 16

1,219/1,106/0,914/0,81

3 / 4 "x 3 / 4"

20 x 20

1,626/1,422/1,219/1,106/0,914/0,813

1 "x 1 / 2"

25 x 13

1,626/1,422/1,219/1,106/0,914/0,813

1-1/2 "x 1-1/2"

40 x 40

2,032/1,829/1,626/1,422/1,219/1,106

1 "x 2"

25 x 50

2,032/1,829/1,626.

2 "x 2"

50 x 50

2,642/2,337/1,829/1,626

Lưới hàn chập mạ kẽm

Kích thước mắt lưới

Đường kính dây (mm)

Hệ inch

Hệ mét (mm)

2" x 3"

50 x 75

2,0/2,5/1,65

3" x 3"

75 x 75

2,67/2,41/2,11/1,83/1,65

2" x 4"

50 x 100

2,11/2,5

4" x 4"

100 x 100

2,0/2,5

Lưới hàn chập bọc nhựa PVC

Kích thước mắt lưới

Đường kính dây (mm)

Hệ inch

Hệ mét (mm)

1/2" x 1/2"

12,7 x 12,7

1,626/1,422/1,219/1,106/0,914/0,813

3/4" x 3/4"

19 x 19

1,626/1,422/1,219/1,106/ 0,914/0,813

1" x 1"

25,4 x 25,4

1,829/1,626/1,422/1,219/1,106/0,914

- Tiêu chuẩn chiều dài cuộn: 30m ; rộng: 0,5m đến 1,8m.
(Với qui cách đặc biệt có thể sản xuất theo yêu cầu của khách hàng)
- Đóng gói:
Lưới hàn được gói trong giấy chống thấm nước ở dạng cuộn, sau đó đóng trong hộp hoặc pallet.

* Các ứng dụng tiêu biểu của sản phẩm trong công nghiệp, nông nghiệp, giao thông và dân dụng.

*Các phụ kiện kèm theo :

Lưới thép hàn dạng tấm thường đi kèm với cột SBS1 và cột SBS2.

Vật liệu làm hai loại cột này là thép xẻ băng, được mạ kẽm nhúng nóng, mạ nhựa hoặc phủ sơn tĩnh điện với độ bám dính cao. Do vậy, cột có tuổi thọ cao và chống được môi trường kiềm, axit.

Thiết kế của cột là độc nhất vô nhị, với móc đóng làm cho cột và lưới liên kết cứng với nhau và lưới không tháo được. Thiết kế của sản phẩm đã được bằng sáng chế quốc tế. Tường rào với cột lưới SBS1, SBS2 có thể đáp ứng bất cứ yêu cầu nào về mỹ thuật, kỹ thuật và chất lượng .

Cột SBS1, SBS2 là sự khéo léo, tinh tế, nó còn có thể sử dụng như một công cụ trang trí. Độ cao của cột SBS có thể lên tới 4,2m, chính vì vậy nó có thể phù hợp với các nhu cầu đặc biệt như : sân chơi thể thao, hàng rào bảo vệ. Cùng với thời gian, cột SBS1, SBS2 tạo nên sự sang trọng, hiện đại và nó là vẻ đẹp thiết thực cho các nhu cầu của mọi người.

* Phụ kiện cho lắp ráp : Chúng tôi cung cấp các loại phụ kiện đi kèm cho các kiểu lắp ráp, giúp cho quá trình lắp đặt nhanh chóng, hiệu quả và có tính thẩm mỹ cao.

- Hình ảnh như dưới đây :

 

 

QUY CÁCH LẮP RÁP LƯỚI VỚI CỘT SBS1

Chiều cao lưới (m)

0,6 ÷ 1,8

Chiều rộng lưới (m)

2,0; 2,5

Lỗ mở (mm)

50x100; 50x200; 55x100; 55x200; 65x100; 65x200

Đường kính dây (mm)

4/4; 5/4; 5/5; 6/5; 6/6

Chiều dài ngạnh (mm)

2,0 ÷ 2,5

Màu cột

Nâu, đỏ, vàng, xanh...,

 

QUY CÁCH LẮP RÁP LƯỚI VỚI CỘT SBS2

Chiều cao lưới (m)

0,6 ÷ 2,2

Chiều rộng lưới (m)

2,0; 2,5; 3,0

Lỗ mở (mm)

50x100; 50x200; 55x100; 55x200; 65x100; 65x200

Đường kính dây (mm)

4/4; 5/4; 5/5; 6/5; 6/6

Chiều dài ngạnh (mm)

2,0 ÷ 2,5

Màu cột

Nâu, đỏ, vàng, xanh...,

* Lưới thép hàn chập lắp ráp với cột SBS1, SBS2 có đặc điểm kỹ thuật như sau:

Hàng rào lưới thép hàn

Mô tả

Kích thước phên lưới

Chiều dài x chiều cao (mm)

Độ cao của cột (mm)

Khoảng cách giữa 2 cột (mm)

Số cột

Hệ thống hàng rào

2405x1270

1500

2440

2

2405x1570

1850

2440

2

2405x1720

2130

2440

2

2405x2000

2450

2440

3

 

 

Chiều cao hàng rào
(cm)

Chiều dài hàng rào (2,0m)

Chiều dài hàng rào (2,5m)

Cỡ dây

(BWG)

Đường kính dây
(mm)

Lỗ mở
(cm)

Khối lượng (kg/tấm)

Cột lắp dựng

Cỡ dây

(BWG)

Đường kính dây
(m)

Lỗ mở
(cm)

Khối lượng (kg/tấm)

Cột lắp dựng

Khối lượng (kg/bộ)

Khối lượng (kg/bộ)

60

10

3,2 4

5x12

6,5

1,9

10

3,2 4

5x12

8,6

1,9

80

10

3,2 4

5x12

7,5

2,3

10

3,2 4

5x12

9,9

2,3

100

10

3,2 4

5x12

8,5

2,7

10

3,2 4

5x12

11,2

2,7

120

10

3,2 4

5x12

9

3,1

10

3,2 4

5x12

11,9

3,1

150

10

3,2 4

5x12

11

3,7

10

3,2 4

5x12

14,5

3,7

180

10

3,2 4

5x12

12,5

4,3

10

3,2 4

5x12

16,5

4,3

200

10

3,2 4

5x12

13,5

4,7

10

3,2 4

5x12

17,8

4,7

 

Số ký tự được gõ là 250